Tấm Aluminium có độ bền hóa học cao, kháng mòn, chống ôxy hóa,vật liệu nhẹ, thi công dễ dàng, dễ tao hình làm đẹp các công trình kiến trúc, hiệu quả thẩm mỹ cao. Bền màu trong cả môi trường nước, dầu, axit và đặc biệt là không cong vênh.
tấm ốp nhôm nhựa alu
Hình ảnh bảng màu tấm nhựa màu hộp kim nhôm Aluminium.
Thông số kỹ thuật:
  • Tên sản phẩm: Tấm ốp nhôm nhựa alu Trieuchen
  • Mã sản phẩm: TAT01
  • Độ dày nhôm: 0,06mm, 0,1mm, 0,12mm, 0,15mm, 0,18mm, 0,21mm,0.30mm, 0.50mm
  • Độ dày tấm: 2 mm, 3mm, 4mm, 5mm, 6mm
  • Lớp nhựa: nhựa chống cháy polyethylene
  • Kích thước tấm: 1220x2420mm
Đặc điểm nổi bật của tấm Alu Trieuchen:
  • Chịu nhiệt tốt (từ -50 độ C đến +80 độ C)
  • Khả năng chống cháy, chống thấm, chống ăn mòn, chống mài mòn và có độ bền vật liệu cao.
  • Cách âm - tấm nhôm hợp kim composite có khả năng tiêu âm lớn hơn so với các loại vật liệu khác như: thép, nhôm ròng, gỗ dán, …
  • Vật liệu nhôm hợp kim composite nhẹ, có độ bền mầu cao và hệ số giãn nở thấp
  • Tấm alu dễ tạo hình, dễ cưa, cắt, khoan lỗ, dễ uốn cong để thi công các mái vòm, cột tròn, góc lượn, dễ bào rãnh giúp tiết kiệm hơn 1/3 thời gian thi công. Rất thích hợp cho các công trình kiến trúc hiện đại.
Ứng dụng của tấm Aluminum Trieuchen:
  • Làm mặt dựng trang trí cho các cao ốc, văn phòng, khách sạn, nhà phố, ngân hàng,…
  • Ốp mặt tiền và vách ngăn nội thất.
  • Ốp vách ngăn và trang trí nội thất nhà hàng, showrom, nhà hàng, siêu thị, xe hơi, du thuyền,..
  • Làm trần nhà, mái vòm, cầu thang máy, đường ống... các hình dạng kiến trúc cuộn tròn, mái đòn, mái vòm, trần giật cấp,..
  • Trang hoàng thân xe, thân tàu, vỏ máy, thang máy cao ốc.
  • Mang lại hiệu quả thẩm mỹ cao cho các công trình công cộng như cao ốc ,shoowroom, văn phòng, ....
  • Làm bảng hiệu quảng cáo biển công ty, pano, poster, backdrop trong ngành quảng cáo
  • Trang trí nội, ngoại thất trong các công trình xây dựng
Màu sắc tấm alu Trieuchen
bảng màu alu triều chen
Hình ảnh bảng màu Aluminium Triều Chen.
Tấm aluminium được sơn bằng hệ thống sơn và tạo hoa văn giả đá, gỗ phủ trên bề mặt nhôm có nhiều chất liệu sơn với khoảng 30 màu, vân. Giá cả và chất lượng phụ thuộc vào độ dày của lớp nhôm bề mặt của tấm alu.
Bảng giá sản phẩm:
1. Tấm alu triều chen PET Trong Nhà
MÀU MÃ SỐ QUY CÁCH:
1220 x 2440mm
ĐƠN GIÁ
(đồng/tấm)
ĐỘ DÀY NHÔM ĐỘ DÀY TẤM
Bạc sáng PE - 191  
 
0.06
 

 
2mm
3mm
250.000
320.000
Trắng sữa PE - 920
Đen PE - 789
Xanh tím PE - 333
Cam - Cà rốt PE - 938
Vàng Đồng PE - 963
Xanh da trời PE - 969
Đỏ PE - 999
Vàng - KODAX PE - 993
Vân gỗ VG - 305 3mm 390000
Vân gỗ VG - 332
Vân đá VĐ - 113
Bạc sáng PE - 191 0.08 2mm
3mm
330.000
386000
Xám bạc PE - 198
Trắng sữa PE - 920
Sâm banh PE - 406 0.08 3mm 395000
Kem PE - 121
Xanh lá đậm PE - 332
Xanh tím PE - 333
Đen PE - 789
Xanh bích PE - 876
Vàng chùa PE - 909
Trắng sữa PE - 920
Cam - Cà rốt PE - 938
Vàng đồng PE - 963
Vàng - KODAX PE - 993
Đỏ PE - 999
Bạc sáng PE - 191 0.1 3mm
4mm

 
405.000
465.000

 
Xám bạc PE - 198
Kem PE - 121
Đồng thiết PE - 317
Xanh lá đậm PE - 332
Xanh tím PE - 333
Xanh lá PE - 390
Bạc cẩm thạch PE - 304F
Nâu PE - 725
Trắng xành PE - 779
Đen PE - 789
Xanh bích PE - 876
Trắng sữa PE - 920
Cam - Cà rốt PE - 938
Xanh hòa bình PE - 903
Cánh sen PE - 940
Vàng - KODAX PE - 993
Vàng chùa PE - 909
Vàng đồng PE - 963
Đỏ PE - 999
Đỏ tươi PE - 999T
Bạc sáng PE - 191 0.12 3mm
4mm
458.000
520.000
Kem PE - 121
Xanh lá đậm PE - 332
Bạc cẩm thạch PE - 304F
Xanh tím PE - 333
Đồng thiết PE - 317
Xanh Phần Lan PE - 350
Xanh bưu điện PE - 360
Sâm banh vàng PE - 406
Trắng sành PE - 779
Đen PE - 789
Xanh Violet PE - 807
Xanh bích PE - 876
Xanh hòa bình PE - 903
Vàng chùa PE -909
Trắng sữa PE - 920
Cam - Cà rốt PE - 938
Vàng - KODAK PE - 993
Đỏ PE - 999
Xanh hòa bình PE - 903 0.18 3mm
4mm
 
Đen PE -789
Vàng - KODAK PE - 993
Bạc cẩm thạch PE -304F
Bạc sáng PE - 191 0.2 3mm
4mm
5mm
630.000
690.000
770.000
Xám bạc PE - 198
Trắng sữa chống xước AS - 004 0.12 3mm
4mm
550.000
610.000
Bặc xước SH - 411
Vàng đồng xước GH - 412
Nhôm kiếng trắng MR-000 0.3 3mm 1.240.000
0.3 4mm 1.320.000
Nhôm kiếng vàng MR-002 0.3 3mm 1.320.000
0.3 4mm 1.400.000
Nhôm kiếng đen MR-004 0.3 3mm 1.370.000
0.3 4mm 1.450.000

2.Tấm alu Triều Chen PVDF Ngoài Trời

MÀU MÃ SỐ QUY CÁCH:
1220 x 2440mm
ĐƠN GIÁ (VNĐ)
ĐỘ DÀY NHÔM ĐỘ DÀY TẤM
Sâm banh PVDF - 170 0.20 3mm
4mm
5mm
820.000
900.000
980.000
Bạc bóng PVDF - 180
Đen PVDF - 190
Trắng sữa PVDF - 210
Đồng đỏ PVDF - 246
Bạc sáng PVDF - 313
Đồng vàng PVDF - 330
Xanh ngọc PVDF - 380
Cẩm thạch PVDF - 053
Xanh Coban PVDF - 612
Đỏ PE.S - 999 0.20 3mm 1,170.000
Đỏ PE.S - 999 0.20 4mm 1,270.000
Cẩm thạch PVDF - 053 0.30 3mm
4mm
5mm
1.020.000
1.120.000
1.220.000
Bạc sáng PVDF - 313
Bạc bóng PVDF - 180
Xanh ngọc PVDF - 380
Đỏ PVDF - 999 0.30 4mm 1.270.000
Cẩm thạch PVDF - 053 0.40 4mm
5mm
1.305.000
1.405.000
Bạc sáng PVDF - 313
Bạc bóng PVDF - 180
Xanh ngọc PVDF - 380
Bạc sáng PVDF - 313 0.50 4mm
5mm
1.495.000
1.595.000
Bạc bóng PVDF - 180
Nòng súng PVDF - 103
Sâm banh PVDF - 170
Xanh ngọc bích PVDF - 749
chỉ đường đi